TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wooing

US/ˈwu.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

wooing nghĩa là sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự cầu hôn, hay tán gái.

Nghĩa của wooing

Danh từ

  1. Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).
  2. Sự cầu hôn.

Tính từ

  1. Hay tán gái; trai lơ.

Dạng từ của wooing

Số nhiềuwooings

Câu hỏi thường gặp

wooing nghĩa là gì?

wooing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự cầu hôn, hay tán gái.

wooing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wooing: giọng Mỹ (US) /ˈwu.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.