wooing
US/ˈwu.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
wooing nghĩa là sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự cầu hôn, hay tán gái.
Nghĩa của wooing
Danh từ
- Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).
- Sự cầu hôn.
Tính từ
- Hay tán gái; trai lơ.
Dạng từ của wooing
| Số nhiều | wooings |
Câu hỏi thường gặp
wooing nghĩa là gì?
wooing (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự cầu hôn, hay tán gái.
wooing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wooing: giọng Mỹ (US) /ˈwu.ːiɳ/.