wordiness
UK/ˈwɜː(ɹ)dɪnəs/
US/ˈwɜː(ɹ)dɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
wordiness nghĩa là tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng.
Nghĩa của wordiness
Danh từ
- Tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng.
Dạng từ của wordiness
| Số nhiều | wordinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wordiness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wordiness nghĩa là gì?
wordiness (danh từ) nghĩa là tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng.
wordiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wordiness: giọng Anh (UK) /ˈwɜː(ɹ)dɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɜː(ɹ)dɪnəs/.