TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wording

UK/ˈwɜː(ɹ)dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wording nghĩa là sự viết ra, cách viết, lời, từ.

Nghĩa của wording

Danh từ

  1. Sự viết ra, cách viết; cách diễn tả.
    • a different wording might make the meaning clearerviết cách khác có thể làm rõ nghĩa hơn
  2. Lời, từ.

Dạng từ của wording

Số nhiềuwordings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wording

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wording nghĩa là gì?

wording (danh từ) nghĩa là sự viết ra, cách viết, lời, từ.

wording phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wording: giọng Anh (UK) /ˈwɜː(ɹ)dɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.