wordless
giọng máy của trình duyệt
wordless nghĩa là không lời, vô ngôn.
Nghĩa của wordless
Tính từ
- Không lời; lặng đi không nói được (vì ngạc nhiên, sợ hãi).
- Phật giáo Vô ngôn.
- wordless DhammaGiáo pháp vô ngôn
Dạng từ của wordless
| So sánh hơn | more wordless |
| So sánh nhất | most wordless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wordless
Đồng nghĩa
Họ từ của wordless
Câu hỏi thường gặp
wordless nghĩa là gì?
wordless (tính từ) nghĩa là không lời, vô ngôn.