work away
giọng máy của trình duyệt
work away nghĩa là tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động.
Nghĩa của work away
Cụm động từ
- Tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động.
Dạng từ của work away
| Ngôi thứ ba số ít | works away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | working away |
| Quá khứ phân từ | worked away |
| Quá khứ | worked away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với work away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
work away nghĩa là gì?
work away (cụm động từ) nghĩa là tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động.