TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work away

giọng máy của trình duyệt

work away nghĩa là tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động.

Nghĩa của work away

Cụm động từ

  1. Tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động.

Dạng từ của work away

Ngôi thứ ba số ítworks away
Hiện tại phân từ (-ing)working away
Quá khứ phân từworked away
Quá khứworked away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với work away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

work away nghĩa là gì?

work away (cụm động từ) nghĩa là tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.