TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work-load

US/ˈwɜːk.ˈloʊd/ giọng máy của trình duyệt

work-load nghĩa là Khối lượng công việc ai [phải] làm.

Nghĩa của work-load

Danh từ

  1. Khối lượng công việc ai [phải] làm.

Câu hỏi thường gặp

work-load nghĩa là gì?

work-load (danh từ) nghĩa là Khối lượng công việc ai [phải] làm.

work-load phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của work-load: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːk.ˈloʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.