work like a horse
giọng máy của trình duyệt
work like a horse nghĩa là quần quật.
Nghĩa của work like a horse
Cụm động từ
- thành ngữ, thông tục Quần quật.
Dạng từ của work like a horse
| Ngôi thứ ba số ít | works like a horse |
| Hiện tại phân từ (-ing) | working like a horse |
| Quá khứ phân từ | worked like a horse |
| Quá khứ | worked like a horse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với work like a horse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
work like a horse nghĩa là gì?
work like a horse (cụm động từ) nghĩa là quần quật.