TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work like a navvy

giọng máy của trình duyệt

work like a navvy nghĩa là làm như trâu ngựa.

Nghĩa của work like a navvy

Cụm từ

  1. Làm việc vất vả cực nhọc; làm như trâu ngựa.

Câu hỏi thường gặp

work like a navvy nghĩa là gì?

work like a navvy (cụm từ) nghĩa là làm như trâu ngựa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.