TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work-mate

US/ˈwɜːk.ˈmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

work-mate nghĩa là bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp.

Nghĩa của work-mate

Danh từ

  1. Bạn cùng nghề; bạn đồng nghiệp; cộng tác viên.

Câu hỏi thường gặp

work-mate nghĩa là gì?

work-mate (danh từ) nghĩa là bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp.

work-mate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của work-mate: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːk.ˈmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.