TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work off

giọng máy của trình duyệt

work off nghĩa là biến mất, tiêu tan, gạt bỏ, thanh toán hết.

Nghĩa của work off

Cụm động từ

  1. Biến mất, tiêu tan.
  2. Gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo.
    • to work off one's fatlàm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
    • to work off arrears of correspondencetrả lời hết những thư từ còn đọng lại

Dạng từ của work off

Ngôi thứ ba số ítworks off
Hiện tại phân từ (-ing)working off
Quá khứ phân từworked off
Quá khứworked off

Câu hỏi thường gặp

work off nghĩa là gì?

work off (cụm động từ) nghĩa là biến mất, tiêu tan, gạt bỏ, thanh toán hết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.