work off
giọng máy của trình duyệt
work off nghĩa là biến mất, tiêu tan, gạt bỏ, thanh toán hết.
Nghĩa của work off
Cụm động từ
- Biến mất, tiêu tan.
- Gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo.
- to work off one's fatlàm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
- to work off arrears of correspondencetrả lời hết những thư từ còn đọng lại
Dạng từ của work off
| Ngôi thứ ba số ít | works off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | working off |
| Quá khứ phân từ | worked off |
| Quá khứ | worked off |
Câu hỏi thường gặp
work off nghĩa là gì?
work off (cụm động từ) nghĩa là biến mất, tiêu tan, gạt bỏ, thanh toán hết.