TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

work of fiction

giọng máy của trình duyệt

work of fiction nghĩa là tiểu thuyết hư cấu, câu chuyện hư cấu, bản ghi hư cấu.

Nghĩa của work of fiction

Danh từ

  1. Tiểu thuyết hư cấu, câu chuyện hư cấu.
  2. Bản ghi hư cấu, một bản ghi của các sự kiện mà không bao giờ xảy ra.
  3. Tuyên bố hư cấu.

Dạng từ của work of fiction

Số nhiềuworks of fiction

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với work of fiction

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

work of fiction nghĩa là gì?

work of fiction (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết hư cấu, câu chuyện hư cấu, bản ghi hư cấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.