work on
giọng máy của trình duyệt
work on nghĩa là tiếp tục làm việc, chọc tức.
Nghĩa của work on
Cụm động từ
- Tiếp tục làm việc.
- (Thông tục) Chọc tức (ai).
- Tiếp tục làm tác động tới.
Dạng từ của work on
| Ngôi thứ ba số ít | works on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | working on |
| Quá khứ phân từ | worked on |
| Quá khứ | worked on |
Câu ví dụ với work on
- The scientist is working on atomic energy. Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
- I don't need to work on Monday. Tôi không cần phải làm việc vào thứ Hai.
- His mind was at work on the new proposal. Tâm trí của anh ấy đã đặt vào đề xuất dự án mới.
- Tom's been working on this report since this morning. Tom làm việc với bản báo cáo từ sáng đến giờ.
- I'm working on another case. Tôi đang làm vụ mới.
- It only works on Windows. Nó chỉ chạy được trên Windows.
- I'm told that Tom likes to work on his own. Tôi được kể là Tom thích tự làm việc một mình.
- I don't usually work on Mondays, but last week I did. Tôi thường không làm việc vào các ngày thứ Hai, nhưng tuần trước tôi đã làm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
work on nghĩa là gì?
work on (cụm động từ) nghĩa là tiếp tục làm việc, chọc tức.