work-out
UK/ˌwɜːk ˈaʊt/
US/ˌwɝk ˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
work-out nghĩa là tập thể dục.
Nghĩa của work-out
Danh từ
- Thời kỳ luyện tập thân thể với cường độ cao.
Cụm động từ
- Tập thể dục.
Dạng từ của work-out
| Ngôi thứ ba số ít | works out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | working out |
| Quá khứ phân từ | worked out |
| Quá khứ | worked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với work-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
work-out nghĩa là gì?
work-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là tập thể dục.
work-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của work-out: giọng Anh (UK) /ˌwɜːk ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌwɝk ˈaʊt/.