TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workaholic

US/ˌwɜː.kə.ˈhɔ.lɪk/ giọng máy của trình duyệt

workaholic nghĩa là Người tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được).

Nghĩa của workaholic

Danh từ

  1. Thgt Người tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được).

Dạng từ của workaholic

Số nhiềuworkaholics
So sánh hơnmore workaholic
So sánh nhấtmost workaholic

Câu hỏi thường gặp

workaholic nghĩa là gì?

workaholic (danh từ) nghĩa là Người tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được).

workaholic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của workaholic: giọng Mỹ (US) /ˌwɜː.kə.ˈhɔ.lɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.