TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workaday

UK/ˈwɜːkədeɪ/ US/ˈwɜɹkədeɪ/ giọng máy của trình duyệt

workaday nghĩa là thường ngày, tầm thường.

Nghĩa của workaday

Tính từ

  1. Thường ngày.
    • workaday clothesquần áo thường ngày, quần áo mặc đi làm
  2. Tầm thường.

Dạng từ của workaday

So sánh hơnmore workaday
So sánh nhấtmost workaday
Số nhiềuworkadays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workaday

Đồng nghĩa

Họ từ của workaday

Câu hỏi thường gặp

workaday nghĩa là gì?

workaday (tính từ) nghĩa là thường ngày, tầm thường.

workaday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của workaday: giọng Anh (UK) /ˈwɜːkədeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɜɹkədeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.