workaday
UK/ˈwɜːkədeɪ/
US/ˈwɜɹkədeɪ/
giọng máy của trình duyệt
workaday nghĩa là thường ngày, tầm thường.
Nghĩa của workaday
Tính từ
- Thường ngày.
- workaday clothesquần áo thường ngày, quần áo mặc đi làm
- Tầm thường.
Dạng từ của workaday
| So sánh hơn | more workaday |
| So sánh nhất | most workaday |
| Số nhiều | workadays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workaday
Đồng nghĩa
Họ từ của workaday
Câu hỏi thường gặp
workaday nghĩa là gì?
workaday (tính từ) nghĩa là thường ngày, tầm thường.
workaday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của workaday: giọng Anh (UK) /ˈwɜːkədeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɜɹkədeɪ/.