workhorse
UK/ˈwɜːkˌhɔːs/
US/ˈwɝkˌhoɹs/
giọng máy của trình duyệt
workhorse nghĩa là ngựa kéo, ngựa thồ, chủ lực, nhân lực chính.
Nghĩa của workhorse
Danh từ
- Ngựa nuôi để làm việc, ngựa kéo, ngựa thồ
- Chủ lực, nhân lực chính, lao động chính, công cụ chính.
- Those old machines are not very glamorous, but even 20 years after their introduction, they are still the workhorses of the industryNhững chiếc máy cũ ấy không được đẹp lắm, nhưng thậm chí 20 năm sau khi đưa vào sử dụng, chúng vẫn là những công cụ chính trong ngành công nghiệp
Dạng từ của workhorse
| Số nhiều | workhorses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workhorse
Đồng nghĩa
Họ từ của workhorse
Câu hỏi thường gặp
workhorse nghĩa là gì?
workhorse (danh từ) nghĩa là ngựa kéo, ngựa thồ, chủ lực, nhân lực chính.
workhorse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của workhorse: giọng Anh (UK) /ˈwɜːkˌhɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝkˌhoɹs/.