TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workhorse

UK/ˈwɜːkˌhɔːs/ US/ˈwɝkˌhoɹs/ giọng máy của trình duyệt

workhorse nghĩa là ngựa kéo, ngựa thồ, chủ lực, nhân lực chính.

Nghĩa của workhorse

Danh từ

  1. Ngựa nuôi để làm việc, ngựa kéo, ngựa thồ
  2. Chủ lực, nhân lực chính, lao động chính, công cụ chính.
    • Those old machines are not very glamorous, but even 20 years after their introduction, they are still the workhorses of the industryNhững chiếc máy cũ ấy không được đẹp lắm, nhưng thậm chí 20 năm sau khi đưa vào sử dụng, chúng vẫn là những công cụ chính trong ngành công nghiệp

Dạng từ của workhorse

Số nhiềuworkhorses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workhorse

Đồng nghĩa

Họ từ của workhorse

Câu hỏi thường gặp

workhorse nghĩa là gì?

workhorse (danh từ) nghĩa là ngựa kéo, ngựa thồ, chủ lực, nhân lực chính.

workhorse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của workhorse: giọng Anh (UK) /ˈwɜːkˌhɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝkˌhoɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.