workshop
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɜːk.ʃɒp/
US/ˈwɝk.ʃɑp/
giọng máy của trình duyệt
workshop nghĩa là xưởng.
Nghĩa của workshop
Danh từ
- Xưởng.
Dạng từ của workshop
| Số nhiều | workshops |
| Ngôi thứ ba số ít | workshops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | workshopping |
| Quá khứ phân từ | workshopped |
| Quá khứ | workshopped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workshop
Đồng nghĩa
Họ từ của workshop
Câu hỏi thường gặp
workshop nghĩa là gì?
workshop (danh từ) nghĩa là xưởng.
workshop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của workshop: giọng Anh (UK) /ˈwɜːk.ʃɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝk.ʃɑp/.