TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workshop

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɜːk.ʃɒp/ US/ˈwɝk.ʃɑp/ giọng máy của trình duyệt

workshop nghĩa là xưởng.

Nghĩa của workshop

Danh từ

  1. Xưởng.

Dạng từ của workshop

Số nhiềuworkshops
Ngôi thứ ba số ítworkshops
Hiện tại phân từ (-ing)workshopping
Quá khứ phân từworkshopped
Quá khứworkshopped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workshop

Đồng nghĩa

Họ từ của workshop

Câu hỏi thường gặp

workshop nghĩa là gì?

workshop (danh từ) nghĩa là xưởng.

workshop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của workshop: giọng Anh (UK) /ˈwɜːk.ʃɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝk.ʃɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.