workspace
US/ˈwɝkˌspeɪs/
giọng máy của trình duyệt
workspace nghĩa là không gian làm việc.
Nghĩa của workspace
Danh từ
- Không gian làm việc.
Dạng từ của workspace
| Số nhiều | workspaces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với workspace
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
workspace nghĩa là gì?
workspace (danh từ) nghĩa là không gian làm việc.
workspace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của workspace: giọng Mỹ (US) /ˈwɝkˌspeɪs/.