TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

workup

US/wɜːkʌp/ giọng máy của trình duyệt

workup nghĩa là trong hóa học.

Nghĩa của workup

Danh từ

  1. Trong hóa học, workup là các phản ứng phụ diễn ra sau phản ứng chính nhằm đạt được sản phẩm mong muốn.

Dạng từ của workup

Số nhiềuworkups

Câu hỏi thường gặp

workup nghĩa là gì?

workup (danh từ) nghĩa là trong hóa học.

workup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của workup: giọng Mỹ (US) /wɜːkʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.