TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worn

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wɔːn/ US/woɹn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của worn

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của worn

So sánh hơnmore worn
So sánh nhấtmost worn

Câu ví dụ với worn

  • It seems to have worn out. Hình như đã rất mệt mỏi rồi.
  • The shoes are worn out. Đôi giày đã sờn cũ.
  • She felt quite worn out after arguing with friends. Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.