worn
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wɔːn/
US/woɹn/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của worn
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của worn
| So sánh hơn | more worn |
| So sánh nhất | most worn |
Câu ví dụ với worn
- It seems to have worn out. Hình như đã rất mệt mỏi rồi.
- The shoes are worn out. Đôi giày đã sờn cũ.
- She felt quite worn out after arguing with friends. Nó cảm thấy mệt lử sau khi cãi nhau với bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).