TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wormy

US/ˈwɜː.mi/ giọng máy của trình duyệt

wormy nghĩa là có giun, có sán, nhiều sâu.

Nghĩa của wormy

Tính từ

  1. Có giun, có sán.
  2. Nhiều sâu.
  3. Bị sâu đục.
  4. Giống con giun, hình ngoằn ngoèo.

Dạng từ của wormy

So sánh hơnwormier
So sánh nhấtwormiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wormy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wormy nghĩa là gì?

wormy (tính từ) nghĩa là có giun, có sán, nhiều sâu.

wormy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wormy: giọng Mỹ (US) /ˈwɜː.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.