TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worn-out

UK/ˈwɔːn.aʊt/ US/ˈwɔɹnˌaʊt/ giọng máy của trình duyệt

worn-out nghĩa là mệt lử, kiệt sức.

Nghĩa của worn-out

Tính từ

  1. Rất mòn và do đó không còn dùng được nữa.
  2. Mệt lử, kiệt sức (người).

Dạng từ của worn-out

So sánh hơnmore worn-out
So sánh nhấtmost worn-out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worn-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

worn-out nghĩa là gì?

worn-out (tính từ) nghĩa là mệt lử, kiệt sức.

worn-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worn-out: giọng Anh (UK) /ˈwɔːn.aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹnˌaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.