worn-out
UK/ˈwɔːn.aʊt/
US/ˈwɔɹnˌaʊt/
giọng máy của trình duyệt
worn-out nghĩa là mệt lử, kiệt sức.
Nghĩa của worn-out
Tính từ
- Rất mòn và do đó không còn dùng được nữa.
- Mệt lử, kiệt sức (người).
Dạng từ của worn-out
| So sánh hơn | more worn-out |
| So sánh nhất | most worn-out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worn-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
worn-out nghĩa là gì?
worn-out (tính từ) nghĩa là mệt lử, kiệt sức.
worn-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worn-out: giọng Anh (UK) /ˈwɔːn.aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹnˌaʊt/.