worse off
giọng máy của trình duyệt
worse off nghĩa là sa sút.
Nghĩa của worse off
Cụm từ
- Lâm vào hoàn cảnh xấu hơn; sa sút.
Câu hỏi thường gặp
worse off nghĩa là gì?
worse off (cụm từ) nghĩa là sa sút.
worse off nghĩa là sa sút.
worse off (cụm từ) nghĩa là sa sút.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.