worsen
UK/ˈwɜːsn̩/
US/ˈwɝsn̩/
giọng máy của trình duyệt
worsen nghĩa là làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, thắng, trở nên xấu hơn.
Nghĩa của worsen
Ngoại động từ
- Làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn.
- Thông tục Thắng.
Nội động từ
- Trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn.
Dạng từ của worsen
| Ngôi thứ ba số ít | worsens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | worsening |
| Quá khứ phân từ | worsened |
| Quá khứ | worsened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worsen
Đồng nghĩa
atrophybreak downcrackdeclinedeterioratedegeneratedevolveconfoundfadefall offgo downhillgo-offgo to potgo to the dogsgo wrong
Trái nghĩa
Họ từ của worsen
Câu hỏi thường gặp
worsen nghĩa là gì?
worsen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, thắng, trở nên xấu hơn.
worsen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worsen: giọng Anh (UK) /ˈwɜːsn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝsn̩/.