TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worshipper

UK/ˈwɜːʃɪpə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈwɝʃɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

worshipper nghĩa là người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái.

Nghĩa của worshipper

Danh từ

  1. Tôn giáo Người thờ cúng.
  2. Người tôn sùng, người sùng bái.

Dạng từ của worshipper

Số nhiềuworshippers

Câu hỏi thường gặp

worshipper nghĩa là gì?

worshipper (danh từ) nghĩa là người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái.

worshipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worshipper: giọng Anh (UK) /ˈwɜːʃɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝʃɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.