worst
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wɜːst/
US/wɜɹst/
giọng máy của trình duyệt
worst nghĩa là xấu nhất, tồi nhất, độc ác nhất, cái xấu nhất.
Nghĩa của worst
Tính từ
- Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.
- Độc ác nhất.
- Nghiêm trọng nhất.
- the worst faultsai lầm nghiêm trọng nhất
- Y học Ốm yếu nhất.
Phó từ
- Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.
Danh từ
- Cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất.
- if the worst comes to the worsttrong trường hợp xấu nhất
- to be prepared for the worstchuẩn bị đợi cái xấu nhất
- Thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất.
- when the plague was at its worstkhi bệnh dịch hạch ở vào thời kỳ kịch liệt nhất
- the worst of the storm is overlúc dữ dội nhất của cơn bão đã qua
- Sự thua kém.
- to get the worst of itthua kém, thất bại
- to put somebody to the worstđánh bại ai
Ngoại động từ
- Đánh bại, hơn.
- to worst an adversaryđánh bại đối phương
Dạng từ của worst
| Số nhiều | worsts |
| Ngôi thứ ba số ít | worsts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | worsting |
| Quá khứ phân từ | worsted |
| Quá khứ | worsted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worst
Trái nghĩa
Họ từ của worst
Cụm từ, thành ngữ với worst
- at [the] worst — Trong tình hình xấu nhất.
- do your worst — Thì mày cứ thử làm đi (ý thách thức).
Câu ví dụ với worst
- Let's consider the worst that could happen. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
- We must always be prepared for the worst. Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những điều tệ hại nhất.
- You should prepare for the worst. Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
- This is one of the worst movies I've ever seen. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem.
- It is the worst when no one dares to object. Điều tệ nhất là không ai dám phản đối.
- When I was a student, I was the worst at composition. Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm.
- This must be one of the worst jobs in the world. Đây có lẽ là công việc tệ nhất trên thế giới.
- This is one of the worst movies I have ever seen. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
worst nghĩa là gì?
worst (tính từ, phó từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xấu nhất, tồi nhất, độc ác nhất, cái xấu nhất.
worst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worst: giọng Anh (UK) /wɜːst/, giọng Mỹ (US) /wɜɹst/.