TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worth-while

US/ˈwɜːθ.ˈʍɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

worth-while nghĩa là đáng giá, bõ công.

Nghĩa của worth-while

Tính từ

  1. Đáng giá, bõ công.
    • it is not a worth-while jobđó là một việc làm chẳng bõ công

Dạng từ của worth-while

So sánh hơnmore worth while
So sánh nhấtmost worth while

Câu hỏi thường gặp

worth-while nghĩa là gì?

worth-while (tính từ) nghĩa là đáng giá, bõ công.

worth-while phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worth-while: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːθ.ˈʍɑɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.