worth-while
US/ˈwɜːθ.ˈʍɑɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
worth-while nghĩa là đáng giá, bõ công.
Nghĩa của worth-while
Tính từ
- Đáng giá, bõ công.
- it is not a worth-while jobđó là một việc làm chẳng bõ công
Dạng từ của worth-while
| So sánh hơn | more worth while |
| So sánh nhất | most worth while |
Câu hỏi thường gặp
worth-while nghĩa là gì?
worth-while (tính từ) nghĩa là đáng giá, bõ công.
worth-while phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worth-while: giọng Mỹ (US) /ˈwɜːθ.ˈʍɑɪ.əl/.