TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worth

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɜːθ/ US/wɝθ/ giọng máy của trình duyệt

worth nghĩa là giá, đáng giá, đáng, bõ công.

Nghĩa của worth

Tính từ

  1. Giá, đáng giá.
    • it is not worth muchcái ấy không đáng giá bao nhiêu
    • to be worth littlegiá chẳng đáng bao nhiêu
  2. Đáng, bõ công.
    • the book is worth readingquyển sách đáng đọc
    • is it worth while?điều đó có bõ công không?, điều đó có đáng làm không?
    • to be worth one's saltlàm lụng rất tốt, rất xứng đáng với đồng lương được hưởng
  3. Có.
    • to be worth moneycó tiền
    • to die worth a millionchết để lại bạc triệu

Danh từ

  1. Giá; giá cả.
    • to have one's money's worthmua được phải giá; mua được (cái gì) xứng với đồng tiền bỏ ra
  2. Số lượng (hàng...) vừa giá (một số tiền nào đấy).
    • give me a shilling's worth of flowersbán cho tôi một silinh hoa
  3. Giá trị.
    • a man of worthngười có giá trị

Dạng từ của worth

Số nhiềuworths
Ngôi thứ ba số ítworths
Hiện tại phân từ (-ing)worthing
Quá khứworth
Quá khứ phân từworth

Họ từ của worth

Cụm từ, thành ngữ với worth

  • for all one is worth — Làm hết sức mình.
  • for what it is worth — Không bảo đảm, không kèm theo cam kết gì.

Câu ví dụ với worth

  • It's worth three times that much. Đáng gấp ba lần chỗ đó.
  • This car isn't worth repairing. Xe này sửa thì không đáng.
  • You make life worth living. Bạn làm cho cuộc đời đáng sống.
  • It wasn't worth the wait. Nó không đáng để chờ đợi.
  • It isn't worth crying over. Không đáng để mà khóc lóc đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

worth nghĩa là gì?

worth (tính từ, danh từ) nghĩa là giá, đáng giá, đáng, bõ công.

worth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worth: giọng Anh (UK) /ˈwɜːθ/, giọng Mỹ (US) /wɝθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.