TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worthful

UK/ˈwɜːθ.fʊl/ US/ˈwɝθ.fʊl/ giọng máy của trình duyệt

worthful nghĩa là xứng đáng, được tôn tọng, quí, quí giá.

Nghĩa của worthful

Tính từ

  1. Từ hiếm Xứng đáng; được tôn tọng.
  2. Quí; quí giá.

Dạng từ của worthful

So sánh hơnmore worthful
So sánh nhấtmost worthful

Câu hỏi thường gặp

worthful nghĩa là gì?

worthful (tính từ) nghĩa là xứng đáng, được tôn tọng, quí, quí giá.

worthful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worthful: giọng Anh (UK) /ˈwɜːθ.fʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝθ.fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.