TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worthily

US/ˈwɜː.ði.li/ giọng máy của trình duyệt

worthily nghĩa là xứng đáng với, đáng làm, đáng coi trọng, đáng được kính trọng.

Nghĩa của worthily

Phó từ

  1. Xứng đáng với, đáng làm.
  2. Đáng coi trọng, đáng được kính trọng, đáng được cân nhắc.
  3. Đùa Đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người).
  4. Thích đáng; thích hợp.
  5. Xứng đáng, tiêu biểu cho.

Dạng từ của worthily

So sánh hơnmore worthily
So sánh nhấtmost worthily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worthily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

worthily nghĩa là gì?

worthily (phó từ) nghĩa là xứng đáng với, đáng làm, đáng coi trọng, đáng được kính trọng.

worthily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worthily: giọng Mỹ (US) /ˈwɜː.ði.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.