TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worthiness

UK/ˈwɜː(ɹ)ðɪnəs/ US/ˈwɜː(ɹ)ðɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

worthiness nghĩa là sự xứng đáng, giá trị.

Nghĩa của worthiness

Danh từ

  1. Sự xứng đáng.
  2. Giá trị.

Dạng từ của worthiness

Số nhiềuworthinesses

Họ từ của worthiness

Câu hỏi thường gặp

worthiness nghĩa là gì?

worthiness (danh từ) nghĩa là sự xứng đáng, giá trị.

worthiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worthiness: giọng Anh (UK) /ˈwɜː(ɹ)ðɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɜː(ɹ)ðɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.