TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woundable

UK/ˈwuːndəbəl/ US/ˈwuːndəbəl/ giọng máy của trình duyệt

woundable nghĩa là dễ bị thương, có thể bị thương.

Nghĩa của woundable

Tính từ

  1. Dễ bị thương, có thể bị thương.

Dạng từ của woundable

So sánh hơnmore woundable
So sánh nhấtmost woundable

Câu hỏi thường gặp

woundable nghĩa là gì?

woundable (tính từ) nghĩa là dễ bị thương, có thể bị thương.

woundable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woundable: giọng Anh (UK) /ˈwuːndəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwuːndəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.