woundable
UK/ˈwuːndəbəl/
US/ˈwuːndəbəl/
giọng máy của trình duyệt
woundable nghĩa là dễ bị thương, có thể bị thương.
Nghĩa của woundable
Tính từ
- Dễ bị thương, có thể bị thương.
Dạng từ của woundable
| So sánh hơn | more woundable |
| So sánh nhất | most woundable |
Câu hỏi thường gặp
woundable nghĩa là gì?
woundable (tính từ) nghĩa là dễ bị thương, có thể bị thương.
woundable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của woundable: giọng Anh (UK) /ˈwuːndəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwuːndəbəl/.