TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wounded

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwuːndɪd/ US/ˈwuːndɪd/ giọng máy của trình duyệt

wounded nghĩa là bị thương, bị tổn thương, bị xúc phạm.

Nghĩa của wounded

Tính từ

  1. Bị thương.
  2. Bị tổn thương, bị xúc phạm.

Danh từ

  1. The wounded những người bị thương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wounded

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wounded

Câu ví dụ với wounded

  • Tom is wounded. Tom bị thương.
  • Are you wounded? Bạn có bị thương không?
  • Tom got wounded. Tom bị thương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wounded nghĩa là gì?

wounded (tính từ, danh từ) nghĩa là bị thương, bị tổn thương, bị xúc phạm.

wounded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wounded: giọng Anh (UK) /ˈwuːndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwuːndɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.