wounded
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwuːndɪd/
US/ˈwuːndɪd/
giọng máy của trình duyệt
wounded nghĩa là bị thương, bị tổn thương, bị xúc phạm.
Nghĩa của wounded
Tính từ
- Bị thương.
- Bị tổn thương, bị xúc phạm.
Danh từ
- The wounded những người bị thương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wounded
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của wounded
Câu ví dụ với wounded
- Tom is wounded. Tom bị thương.
- Are you wounded? Bạn có bị thương không?
- Tom got wounded. Tom bị thương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wounded nghĩa là gì?
wounded (tính từ, danh từ) nghĩa là bị thương, bị tổn thương, bị xúc phạm.
wounded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wounded: giọng Anh (UK) /ˈwuːndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwuːndɪd/.