TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woven

UK/ˈwəʊ.vən/ US/ˈwoʊ.vən/ giọng máy của trình duyệt

woven nghĩa là kiểu, dệt, đan, kết lại.

Nghĩa của woven

Danh từ

  1. Kiểu, dệt.

Ngoại động từ

  1. Dệt.
    • to weave thread into clothdệt sợi thành vải
  2. Đan, kết lại.
    • to weave basketsđan rổ
    • to weave flowerskết hoa
  3. Nghĩa bóng Kết lại; thêu dệt, bày ra.
    • to weave facts into a storylấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
    • to weave a plotbày ra một âm mưu

Nội động từ

  1. Dệt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co.
    • the road weaves through the plaincon đường đi quanh co qua cánh đồng
  3. Lắc lư, đua đưa.
  4. Quân sự (hàng không) bay tránh.

Dạng từ của woven

Số nhiềuwovens

Họ từ của woven

Cụm từ, thành ngữ với woven

  • to weave one's way — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua.

Câu hỏi thường gặp

woven nghĩa là gì?

woven (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kiểu, dệt, đan, kết lại.

woven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woven: giọng Anh (UK) /ˈwəʊ.vən/, giọng Mỹ (US) /ˈwoʊ.vən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.