wrack
UK/ɹæk/
US/ɹæk/
giọng máy của trình duyệt
wrack nghĩa là tảo varêch.
Nghĩa của wrack
Danh từ
- Thực vật học Tảo varêch.
- Như Wreckage.
- cổ to go to wrack and ruinđổ nát
Dạng từ của wrack
| Số nhiều | wracks |
| Ngôi thứ ba số ít | wracks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wracking |
| Quá khứ phân từ | wracked |
| Quá khứ | wracked |
Câu hỏi thường gặp
wrack nghĩa là gì?
wrack (danh từ) nghĩa là tảo varêch.
wrack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrack: giọng Anh (UK) /ɹæk/, giọng Mỹ (US) /ɹæk/.