wrangler
UK/ˈɹæŋɡləː/
US/ˈɹæŋɡlɚ/
giọng máy của trình duyệt
wrangler nghĩa là người cãi nhau, người cãi lộn.
Nghĩa của wrangler
Danh từ
- Người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn.
- Học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm-brít).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cao bồi.
Dạng từ của wrangler
| Số nhiều | wranglers |
Họ từ của wrangler
Câu hỏi thường gặp
wrangler nghĩa là gì?
wrangler (danh từ) nghĩa là người cãi nhau, người cãi lộn.
wrangler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrangler: giọng Anh (UK) /ˈɹæŋɡləː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæŋɡlɚ/.