TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrangler

UK/ˈɹæŋɡləː/ US/ˈɹæŋɡlɚ/ giọng máy của trình duyệt

wrangler nghĩa là người cãi nhau, người cãi lộn.

Nghĩa của wrangler

Danh từ

  1. Người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn.
  2. Học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm-brít).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cao bồi.

Dạng từ của wrangler

Số nhiềuwranglers

Họ từ của wrangler

Câu hỏi thường gặp

wrangler nghĩa là gì?

wrangler (danh từ) nghĩa là người cãi nhau, người cãi lộn.

wrangler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrangler: giọng Anh (UK) /ˈɹæŋɡləː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæŋɡlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.