TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrappage

giọng máy của trình duyệt

wrappage nghĩa là sự bọc, sự gói, vật bao bọc, vật quấn quanh.

Nghĩa của wrappage

Danh từ

  1. Sự bọc, sự gói, sự quấn.
  2. Vật bao bọc, vật quấn quanh.
  3. Bao gói, giấy gói.

Dạng từ của wrappage

Số nhiềuwrappages

Câu hỏi thường gặp

wrappage nghĩa là gì?

wrappage (danh từ) nghĩa là sự bọc, sự gói, vật bao bọc, vật quấn quanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.