wrappage
giọng máy của trình duyệt
wrappage nghĩa là sự bọc, sự gói, vật bao bọc, vật quấn quanh.
Nghĩa của wrappage
Danh từ
- Sự bọc, sự gói, sự quấn.
- Vật bao bọc, vật quấn quanh.
- Bao gói, giấy gói.
Dạng từ của wrappage
| Số nhiều | wrappages |
Câu hỏi thường gặp
wrappage nghĩa là gì?
wrappage (danh từ) nghĩa là sự bọc, sự gói, vật bao bọc, vật quấn quanh.