TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrapper

UK/ˈɹæpɚ/ US/ˈɹæpɚ/ giọng máy của trình duyệt

wrapper nghĩa là tờ bọc, băng, người bao gói, giấy gói.

Nghĩa của wrapper

Danh từ

  1. Tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà).
  2. Người bao gói; giấy gói, vải gói.
  3. Áo choàng đàn bà (mặc trong nhà).

Dạng từ của wrapper

Số nhiềuwrappers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrapper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wrapper nghĩa là gì?

wrapper (danh từ) nghĩa là tờ bọc, băng, người bao gói, giấy gói.

wrapper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrapper: giọng Anh (UK) /ˈɹæpɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.