wrapper
UK/ˈɹæpɚ/
US/ˈɹæpɚ/
giọng máy của trình duyệt
wrapper nghĩa là tờ bọc, băng, người bao gói, giấy gói.
Nghĩa của wrapper
Danh từ
- Tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà).
- Người bao gói; giấy gói, vải gói.
- Áo choàng đàn bà (mặc trong nhà).
Dạng từ của wrapper
| Số nhiều | wrappers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrapper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wrapper nghĩa là gì?
wrapper (danh từ) nghĩa là tờ bọc, băng, người bao gói, giấy gói.
wrapper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrapper: giọng Anh (UK) /ˈɹæpɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæpɚ/.