wreak
UK/ɹiːk/ giọng máy của trình duyệt
US/ɹik/ giọng người thật
wreak nghĩa là làm cho hả, trút.
Nghĩa của wreak
Ngoại động từ
- Làm cho hả, trút (giận...).
- to wreak vengeance upontrả thù cho hả
- to wreak one's anger on (upon) somebodytrút giận dữ lên đầu ai
- to wreak one's thoughts upon expressiontìm được lời lẽ thích đáng để nói lên ý nghĩ của mình
Dạng từ của wreak
| Ngôi thứ ba số ít | wreaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wreaking |
| Quá khứ | wreaked |
| Quá khứ phân từ | wreaked |
| Số nhiều | wreaks |
Câu hỏi thường gặp
wreak nghĩa là gì?
wreak (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hả, trút.
wreak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wreak: giọng Anh (UK) /ɹiːk/, giọng Mỹ (US) /ɹik/.