TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wreak

UK/ɹiːk/ giọng máy của trình duyệt US/ɹik/ giọng người thật

wreak nghĩa là làm cho hả, trút.

Nghĩa của wreak

Ngoại động từ

  1. Làm cho hả, trút (giận...).
    • to wreak vengeance upontrả thù cho hả
    • to wreak one's anger on (upon) somebodytrút giận dữ lên đầu ai
    • to wreak one's thoughts upon expressiontìm được lời lẽ thích đáng để nói lên ý nghĩ của mình

Dạng từ của wreak

Ngôi thứ ba số ítwreaks
Hiện tại phân từ (-ing)wreaking
Quá khứwreaked
Quá khứ phân từwreaked
Số nhiềuwreaks

Câu hỏi thường gặp

wreak nghĩa là gì?

wreak (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hả, trút.

wreak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wreak: giọng Anh (UK) /ɹiːk/, giọng Mỹ (US) /ɹik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.