wrathful
UK/ˈɹɒθfəl/
US/ˈɹæθfəl/
giọng máy của trình duyệt
wrathful nghĩa là tức giận, phẫn nộ.
Nghĩa của wrathful
Tính từ
- Tức giận, phẫn nộ.
Dạng từ của wrathful
| So sánh hơn | more wrathful |
| So sánh nhất | most wrathful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrathful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wrathful nghĩa là gì?
wrathful (tính từ) nghĩa là tức giận, phẫn nộ.
wrathful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrathful: giọng Anh (UK) /ˈɹɒθfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæθfəl/.