TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wreath

UK/ɹiːθ/ US/ɹiθ/ giọng máy của trình duyệt

wreath nghĩa là vòng hoa, vòng hoa tang, luồng cuồn cuộn, đám cuồn cuộn.

Nghĩa của wreath

Danh từ

  1. Vòng hoa; vòng hoa tang.
  2. Luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn.
  3. Thơ ca Vòng người xem, vòng người nhảy múa.

Dạng từ của wreath

Số nhiềuwreaths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wreath

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wreath nghĩa là gì?

wreath (danh từ) nghĩa là vòng hoa, vòng hoa tang, luồng cuồn cuộn, đám cuồn cuộn.

wreath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wreath: giọng Anh (UK) /ɹiːθ/, giọng Mỹ (US) /ɹiθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.