wreath
UK/ɹiːθ/
US/ɹiθ/
giọng máy của trình duyệt
wreath nghĩa là vòng hoa, vòng hoa tang, luồng cuồn cuộn, đám cuồn cuộn.
Nghĩa của wreath
Danh từ
- Vòng hoa; vòng hoa tang.
- Luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn.
- Thơ ca Vòng người xem, vòng người nhảy múa.
Dạng từ của wreath
| Số nhiều | wreaths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wreath
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wreath nghĩa là gì?
wreath (danh từ) nghĩa là vòng hoa, vòng hoa tang, luồng cuồn cuộn, đám cuồn cuộn.
wreath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wreath: giọng Anh (UK) /ɹiːθ/, giọng Mỹ (US) /ɹiθ/.