wreckage
UK/ˈɹɛkɪdʒ/
US/ˈɹɛkɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
wreckage nghĩa là vật trôi giạt, vật đổ nát, mảnh vỡ.
Nghĩa của wreckage
Danh từ
- Hàng hải Vật trôi giạt.
- Vật đổ nát; mảnh vỡ.
Dạng từ của wreckage
| Số nhiều | wreckages |
Câu hỏi thường gặp
wreckage nghĩa là gì?
wreckage (danh từ) nghĩa là vật trôi giạt, vật đổ nát, mảnh vỡ.
wreckage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wreckage: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkɪdʒ/.