wrecker
US/ˈɹɛkɚ/
giọng máy của trình duyệt
wrecker nghĩa là người phá hoại, người tàn phá, người làm đắm tàu.
Nghĩa của wrecker
Danh từ
- Người phá hoại, người tàn phá.
- Người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm.
- Người làm nghề đi phá dỡ nhà.
- Ngành đường sắt Công nhân đội sửa chữa.
- Người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn).
Dạng từ của wrecker
| Số nhiều | wreckers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrecker
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của wrecker
Câu hỏi thường gặp
wrecker nghĩa là gì?
wrecker (danh từ) nghĩa là người phá hoại, người tàn phá, người làm đắm tàu.
wrecker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wrecker: giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkɚ/.