TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrecker

US/ˈɹɛkɚ/ giọng máy của trình duyệt

wrecker nghĩa là người phá hoại, người tàn phá, người làm đắm tàu.

Nghĩa của wrecker

Danh từ

  1. Người phá hoại, người tàn phá.
  2. Người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm.
  3. Người làm nghề đi phá dỡ nhà.
  4. Ngành đường sắt Công nhân đội sửa chữa.
  5. Người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn).

Dạng từ của wrecker

Số nhiềuwreckers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrecker

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wrecker

Câu hỏi thường gặp

wrecker nghĩa là gì?

wrecker (danh từ) nghĩa là người phá hoại, người tàn phá, người làm đắm tàu.

wrecker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrecker: giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.