TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wren

UK/ɹɛn/ US/ɹɛn/ giọng máy của trình duyệt

wren nghĩa là chim hồng tước, con gái.

Nghĩa của wren

Danh từ

  1. Động vật học Chim hồng tước.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) con gái
  3. Gái giang hồ, gái điếm.
  4. Wren ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh).

Dạng từ của wren

Số nhiềuwrens

Họ từ của wren

Câu hỏi thường gặp

wren nghĩa là gì?

wren (danh từ) nghĩa là chim hồng tước, con gái.

wren phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wren: giọng Anh (UK) /ɹɛn/, giọng Mỹ (US) /ɹɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.