wren
UK/ɹɛn/
US/ɹɛn/
giọng máy của trình duyệt
wren nghĩa là chim hồng tước, con gái.
Nghĩa của wren
Danh từ
- Động vật học Chim hồng tước.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) con gái
- Gái giang hồ, gái điếm.
- Wren ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh).
Dạng từ của wren
| Số nhiều | wrens |
Họ từ của wren
Câu hỏi thường gặp
wren nghĩa là gì?
wren (danh từ) nghĩa là chim hồng tước, con gái.
wren phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wren: giọng Anh (UK) /ɹɛn/, giọng Mỹ (US) /ɹɛn/.