wretchedly
UK/ˈɹɛt͡ʃədli/
US/ˈɹɛt͡ʃədli/
giọng máy của trình duyệt
wretchedly nghĩa là khốn khổ, rất bất hạnh, làm đau khổ.
Nghĩa của wretchedly
Phó từ
- Khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương.
- Làm đau khổ, gây ra sự bất hạnh, gây ra sự khổ sở.
- Rất xấu, rất tồi, có chất lượng rất kém.
- Thgt Tồi tệ, thảm hại; đáng ghét (dùng để biểu lộ sự bực mình).
Dạng từ của wretchedly
| So sánh hơn | more wretchedly |
| So sánh nhất | most wretchedly |
Câu hỏi thường gặp
wretchedly nghĩa là gì?
wretchedly (phó từ) nghĩa là khốn khổ, rất bất hạnh, làm đau khổ.
wretchedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wretchedly: giọng Anh (UK) /ˈɹɛt͡ʃədli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛt͡ʃədli/.