wretched
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/
US/ˈɹɛt͡ʃəd/
giọng máy của trình duyệt
wretched nghĩa là khốn khổ, cùng khổ, xấu, tồi.
Nghĩa của wretched
Tính từ
- Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh.
- a wretched lifecuộc sống cùng khổ
- Xấu, tồi, đáng chê.
- wretched weatherthời tiết xấu
- wretched foodthức ăn tồi
- a wretched poetthi sĩ tồi
- Thảm hại, quá tệ.
- a wretched mistakemột lỗi thảm hại
- the wretched stupidity of...sự ngu đần thảm hại của
Dạng từ của wretched
| So sánh hơn | more wretched |
| So sánh nhất | most wretched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wretched
Đồng nghĩa
Họ từ của wretched
Câu hỏi thường gặp
wretched nghĩa là gì?
wretched (tính từ) nghĩa là khốn khổ, cùng khổ, xấu, tồi.
wretched phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wretched: giọng Anh (UK) /ˈɹɛt͡ʃɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛt͡ʃəd/.