TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wretchedness

UK/ˈɹɛt͡ʃɪdnəs/ US/ˈɹɛt͡ʃɪdnəs/ giọng máy của trình duyệt

wretchedness nghĩa là sự nghèo khổ, sự cùng khổ, tính chất xấu, tính chất tồi.

Nghĩa của wretchedness

Danh từ

  1. Sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh.
  2. Tính chất xấu, tính chất tồi.
  3. Tính chất thảm hại, tính chất quá tệ.

Dạng từ của wretchedness

Số nhiềuwretchednesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wretchedness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wretchedness nghĩa là gì?

wretchedness (danh từ) nghĩa là sự nghèo khổ, sự cùng khổ, tính chất xấu, tính chất tồi.

wretchedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wretchedness: giọng Anh (UK) /ˈɹɛt͡ʃɪdnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛt͡ʃɪdnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.