TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wriggle

UK/ˈɹɪɡəl/ US/ˈɹɪɡəl/ giọng máy của trình duyệt

wriggle nghĩa là sự quằn quại, sự bò quằn quại, quằn quại, bò quằn quại.

Nghĩa của wriggle

Danh từ

  1. Sự quằn quại; sự bò quằn quại.

Nội động từ

  1. Quằn quại; bò quằn quại.
    • the eel wriggled through my fingerscon lươn quằn quại bò tuột khỏi tay tôi
  2. Len, luồn, lách.
    • to wriggle throughluồn qua
    • to wriggle into someone's favourkhéo luồn lách để được lòng ai
    • he can wriggle out of any difficultynó có thể khéo léo thoát ra khỏi bất cứ khó khăn nào
  3. Nghĩa bóng Thấy khó chịu, bực tức, ức.
    • criticism made him wrigglesự phê bình làm cho hắn khó chịu

Ngoại động từ

  1. Ngoe nguẩy.
    • to wriggle one's tailngoe nguẩy đuôi
    • to wriggle oneself freevặn mình tuột ra khỏi (dây trói...)
  2. Lẻn (vào, ra).
    • to wriggle one's way intolẻn vào, luồn vào

Dạng từ của wriggle

Ngôi thứ ba số ítwriggles
Hiện tại phân từ (-ing)wriggling
Quá khứ phân từwriggled
Quá khứwriggled
Số nhiềuwriggles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wriggle

Đồng nghĩa

Họ từ của wriggle

Câu hỏi thường gặp

wriggle nghĩa là gì?

wriggle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quằn quại, sự bò quằn quại, quằn quại, bò quằn quại.

wriggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wriggle: giọng Anh (UK) /ˈɹɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.