wriggle
UK/ˈɹɪɡəl/
US/ˈɹɪɡəl/
giọng máy của trình duyệt
wriggle nghĩa là sự quằn quại, sự bò quằn quại, quằn quại, bò quằn quại.
Nghĩa của wriggle
Danh từ
- Sự quằn quại; sự bò quằn quại.
Nội động từ
- Quằn quại; bò quằn quại.
- the eel wriggled through my fingerscon lươn quằn quại bò tuột khỏi tay tôi
- Len, luồn, lách.
- to wriggle throughluồn qua
- to wriggle into someone's favourkhéo luồn lách để được lòng ai
- he can wriggle out of any difficultynó có thể khéo léo thoát ra khỏi bất cứ khó khăn nào
- Nghĩa bóng Thấy khó chịu, bực tức, ức.
- criticism made him wrigglesự phê bình làm cho hắn khó chịu
Ngoại động từ
- Ngoe nguẩy.
- to wriggle one's tailngoe nguẩy đuôi
- to wriggle oneself freevặn mình tuột ra khỏi (dây trói...)
- Lẻn (vào, ra).
- to wriggle one's way intolẻn vào, luồn vào
Dạng từ của wriggle
| Ngôi thứ ba số ít | wriggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wriggling |
| Quá khứ phân từ | wriggled |
| Quá khứ | wriggled |
| Số nhiều | wriggles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wriggle
Đồng nghĩa
Họ từ của wriggle
Câu hỏi thường gặp
wriggle nghĩa là gì?
wriggle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quằn quại, sự bò quằn quại, quằn quại, bò quằn quại.
wriggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wriggle: giọng Anh (UK) /ˈɹɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪɡəl/.