TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrick

giọng máy của trình duyệt

wrick nghĩa là sự trật, sự vẹo, làm trật, làm trẹo.

Nghĩa của wrick

Danh từ

  1. Sự trật (mắt cá...); sự vẹo (cổ).

Ngoại động từ

  1. Làm trật, làm trẹo, làm sái; làm vẹo.
    • to wrick one's anklebị trật mắt cá
    • to wrick one's backbị vẹo lưng

Dạng từ của wrick

Ngôi thứ ba số ítwricks
Hiện tại phân từ (-ing)wricking
Quá khứ phân từwricked
Quá khứwricked
Số nhiềuwricks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrick

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wrick nghĩa là gì?

wrick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trật, sự vẹo, làm trật, làm trẹo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.