wrick
giọng máy của trình duyệt
wrick nghĩa là sự trật, sự vẹo, làm trật, làm trẹo.
Nghĩa của wrick
Danh từ
- Sự trật (mắt cá...); sự vẹo (cổ).
Ngoại động từ
- Làm trật, làm trẹo, làm sái; làm vẹo.
- to wrick one's anklebị trật mắt cá
- to wrick one's backbị vẹo lưng
Dạng từ của wrick
| Ngôi thứ ba số ít | wricks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wricking |
| Quá khứ phân từ | wricked |
| Quá khứ | wricked |
| Số nhiều | wricks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrick
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wrick nghĩa là gì?
wrick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trật, sự vẹo, làm trật, làm trẹo.