wringer
UK/ˈɹɪŋə(ɹ)/
US/ˈɹɪŋə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
wringer nghĩa là máy vắt.
Nghĩa của wringer
Danh từ
- Máy vắt (áo quần, vải).
Dạng từ của wringer
| Số nhiều | wringers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wringer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wringer nghĩa là gì?
wringer (danh từ) nghĩa là máy vắt.
wringer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wringer: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋə(ɹ)/.